Các thuật ngữ và định nghĩa trong Roulette

Đây là bảng thống kê chúng thuật ngữ và định nghĩa trong trò chơi roulette mà chúng tôi đã thống kê được:

  • Action: là số tiền bạn đặt cược trong một khoản thời gian nhất định.
  • Airball roulette: đây là một loại cấu tạo bánh xe roulette và có thể hoạt động điện tử dưới áp suất không khí.
  • American Wheel: bánh xe roulette kiểu Mỹ có các số 0 hay 00 và các dãy số ( theo chiều kim đồng hồ và bắt đầu từ con số 0 ): 0, 28, 9, 26, 30, 11, 7, 20, 32, 17, 5, 22, 34, 15, 3, 24, 36, 13, 1, 00, 27, 10, 25, 29, 12, 8, 19, 31, 18, 6, 21, 33, 16, 4, 23, 35, 14, 2.
  • Backtrack: đây là vòng ngoài cùng của bánh xe roulette nơi quả bóng được quay và cố định chạy trước khi rơi xuống. Được gọi là đường bóng.
  • Ball-track: vành ngoài cùng, cố định của bánh xe roulette nơi quả bóng được quay.
  • Banktroll: tổng số tiền mà người chơi để chơi.
  • Biased Number: những con số lớn tiếp tục được phân tích trong thời gian dài và được sản xuất bởi Biased Wheel.
  • Biased Wheel: bánh xe có một điểm không hoàn hảo khi các con số có xác suất xuất hiện nhiều hơn các con số khác.
  • Big Number: một con số có tỷ lệ xuất hiện lớn hơn những con số khác dựa trên lý thuyết bạn đầu. Những con số này là dấu hiệu của bánh xe thiên vị.
  • Black Action: đặt cược bằng chip đen ( 100$ ).
  • Black Bet: cược mà màu cược tiếp theo là màu đen.
  • Blacks: chip có giá trị 100$.
  • Bottom Track: đây là khu vực nghiêng hay đứng yên ở bên trong bánh xe roulette mà quả bóng trượt xuống trước khi được nảy lên đầu bánh xe và vào trong túi này.
  • Cancellation Betting System: đây là một số dãy số sau khi thắng cược và thêm các số sau khi thua cược.
  • Capping a Bet: đây là giới hạn cược của bạn, dù bạn thêm bất cứ chip nào cũng đều từ chối.
  • Carre: cược góc hay cược mà 4 số trong một phân đoạn nhất định của một bố cục mà bạn giành chiến thắng.
  • Casino Advantage: lợi thế sòng bạc và được hiển thị qua tỷ lệ % của nhà cái khi chiến thắng.
  • Chasing Losses: chiến lược tăng cược gấp đôi tiền cược để thu lại được lợi nhuận tốt nhất. Đây là chiến lược khá nguy hiểm.
  • Cheval: hình thức cược chia nhỏ hay cược đơn lẻ. Một trong hai số cụ thể sẻ trúng vào lần quay tiếp theo mà bạn dự đoán.
  • Choppy game: đây là trò chơi mà nhà cái hay nhà con đều không có một chiến thắng liên tục nào hết. Mọt trò chơi mà không có vệt nào rõ ràng hết cả.
  • Cold Table: là bạn mà bất cứ người chơi nào đều vào chơi đều thua cả. Một bàn chơi không ai ưa thích cả.
  • Colonne: là thuật ngữ tiếng Pháp khi bạn đặt cược vào cột hay một trong 12 cột số trên bàn chơi.
  • Column Bet: đặt cược vào 1 trong 12 cột trên bàn chơi roulette.slot game
  • Combination Bet: đặt cược bằng một chíp giá trị hay nhiều chíp cho hai số trở lên.
  • Cornet Bet: cược các số góc trong một phân đoạn nhất định phải thắng.
  • Dealer: nhân viên hay người chia bài.
  • Derniere: thuật ngữ tiếng Pháp có nghĩa là cuối cùng và chỉ dùng cho 12 số cuối cùng trong cược Dozen.
  • Douzaine: thuật ngữ tiếng Pháp cho cược Dozen.
  • Dozen bet: đặt cược vào một trong 12 chuối số trên bố cục bàn chơi.
  • Elictronic roulette: máy quay điện tử tự động hoặc quay nhanh.
  • En Plein: chỉ cược thắng hay cược nội bộ. Thuật ngữ tiếng Pháp.
  • En Prison: nếu bóng xuống số không, tiền bạn sẽ được bỏ tù và chờ đợi kết quả lần sau.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *